Trang

Thứ Ba, 11 tháng 6, 2013

11:41

Công bố kết quả tỉ lệ phiếu tín nhiệm 47 cán bộ cao cấp

TTO - Từ số liệu bỏ phiếu tín nhiệm được công bố lúc 8g35 sáng 11-6, ngay sau đó, Quốc hội đã công bố tỉ lệ số phiếu tín nhiệm 47 người được bỏ phiếu tín nhiệm.
Dưới đây là số phiếu và tỉ lệ chi tiết:
STT
Họ tên và chức danh
Kết quả
Số phiếu hợp lệ
Số phiếu không hợp lệ
Số phiếu tín nhiệm cao
Số phiếu tín nhiệm
Số phiếu tín nhiệm thấp
1
Ông Trương Tấn Sang - Chủ tịch nước
491
0
330
(66,27%)
133 (26,71%)
28
(5,62%)
2
Bà Nguyễn Thị Doan - Phó Chủ tịch nước
491
0
263
(52,81%)
215 (43,17%)
13
(2,61%)
3
Nguyễn Sinh Hùng - Chủ tịch Quốc hội
492
0
328
(65,86%)
139 ( 27,91%)
25
( 5,02%)
4
Uông Chu Lưu - Phó Chủ tịch Quốc hội
491
1
323
(64,86%)
155 (31,12%)
13
( 2,61%)
5
Nguyễn Thị Kim Ngân - Phó Chủ tịch Quốc hội
490
2
372
(74,7%)
104 (20,88%)
14
(2,81%)
6
Tòng Thị Phóng - Phó Chủ tịch Quốc hội
491
1
322
(64,66%)
145 (29,12%)
24
( 4,82%)
7
Huỳnh Ngọc Sơn - Phó Chủ tịch Quốc hội
491
1
252
(50,6%)
217 (43,57%)
22
( 4,42%)
8
Phan Xuân Dũng - Chủ nhiệm UB Khoa học, Công nghệ và Môi trường
491
1
234
(46,99%)
235 (47,19%)
22
(4,42%)
9
Nguyễn Văn Giàu - Chủ nhiệm UB Kinh tế
492
0
273
(54,82%)
204 (40,96%)
15
( 3,01%)
10
Trần Văn Hằng - Chủ nhiệm UB Đối ngoại
491
1
253
(50,8%)
229 (45,98%)
9
(1,81%)
11
Phùng Quốc Hiển – Chủ nhiệm UB Tài chính Ngân sách
491
1
291
(58,43%)
189 (37,95%)
11
(2,21%)
12
Nguyễn Văn Hiện – Chủ nhiệm UB Tư pháp
491
1
210
(42,17%)
253 (50,8%)
28
(5,62%)
13
Nguyễn Kim Khoa – Chủ nhiệm UB Quốc phòng An ninh
491
1
267
(53,61%)
215 (43,17%)
9
(1,81%)
14
Phan Trung Lý – Chủ nhiệm UB Pháp luật
492
0
294
(59,04%)
180 (36,14%%)
18
(3,61%)
15
Trương Thị Mai – Chủ nhiệm UB Các vấn đề xã hội
492
0
335
(67,27%)
151 (30,32%%)
6
(1,2%0
16
Nguyễn Thị Nương – Trưởng Ban Công tác đại biểu
492
0
292
(58,63%)
183 (36,75%%)
17
(3,41%)
17
Nguyễn Hạnh Phúc – Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội
492
0
286
(57,43%)
194 (38,96%)
12
(2,41%)
18
K’sor Phước – Chủ tịch Hội đồng Dân tộc
492
0
260
(52,21%)
204 (40,96%)
28
( 5,62%)
19
Đào Trọng Thi – Chủ nhiệm UB Văn hóa, giáo dục, thanh niên, thiếu niên và nhi đồng
492
0
241
(48,39%)
232 (46,59%)
19
(3,82%)
20
Nguyễn Tấn Dũng – Thủ tướng Chính phủ
492
0
210
(42,17%)
122 (24,5%)
160 (32,13%)
21
Hoàng Trung Hải – Phó Thủ tướng Chính phủ
491
0
186
(37,35%)
261 (52,41%)
44
(8,84%)
22
Nguyễn Thiện Nhân – Phó Thủ tướng Chính phủ
491
0
196
(39,36%)
230 (46,18%)
65
(13,05%)
23
Vũ Văn Ninh – Phó Thủ tướng Chính phủ
490
1
167
 (33,53%)
264 (53,01%)
59
(11,85%)
24
Nguyễn Xuân Phúc – Phó Thủ tướng Chính phủ
490
1
248
(49,8%)
207 (41,57%)
35
(7,03%)
25
Hoàng Tuấn Anh – Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
492
0
90
(18,07%)
288 (57,43%)
116
( 23,29%)
26
Nguyễn Thái Bình – Bộ trưởng Bộ Nội vụ
492
0
125
(25,3%)
274 (55,02%)
92
(18,47%)
27
Nguyễn Văn Bình – Thống đốc Ngân hàng nhà nước
491
1
88 (17,67%)
194- 38,96
209 (41,97%)
28
Phạm Thị Hải Chuyền – Bộ trưởng Bộ Lao động, thương binh và xã hội
492
0
105
(21,08%)
276 (55,42%)
111 (22,29%)
29
Hà Hùng Cường – Bộ trưởng Bộ Tư pháp
492
0
176
(35,34%)
280 (56,22%)
36
(7,23%)
30
Trịnh Đình Dũng – Bộ trưởng Bộ Xây dựng
492
0
131
(26,31%)
261 (52,41%)
100
(20,08%)
31
Vũ Đức Đam – Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
489
3
215
(43,17%)
245 (49,2%)
29
(5,82%)
32
Vũ Huy Hoàng – Bộ trưởng Bộ Công thương
491
1
112
(22,49%)
251 (50,4%)
128
(25,7%)
33
Phạm Vũ Luận – Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo
492
0
86
(17,27%)
229 (45,98%)
177
(35,54%)
34
Phạm Bình Minh – Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
492
0
238
(47,79%)
233 (46,79%)
21
 (4,22%)
35
Cao Đức Phát – Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
491
1
184
(36,95%)
249
 (50%)
58
(11,65%)
36
Giàng Seo Phử - Bộ trưởng, Chủ nhiệm UB Dân tộc
491
1
158
(31,73%)
270 (54,22%)
63
(12,65%)
37
Trần Đại Quang – Bộ trưởng Bộ Công an
481
11
273
(54,82%)
183 (36,75%)
24
 (4,82%)
38
Nguyễn Minh Quang – Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
479
11
83
(20,88%)
294 (59,03%)
104
(20,9%)
39
Nguyễn Quân – Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
480
12
133
(24,69%)
304 (61,04%)
43
(8,63%)
40
Nguyễn Bắc Son – Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông
479
13
121
(24,3%)
281
(56,43%)
77
(15,46%)
41
PHùng Quang Thanh – Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
480
12
323
(64,86%)
144 (28,92%)
13
(2,61%)
42
Đinh La Thăng – Bộ trưởng Bộ Giao thông – Vận tải
483
9
186
(37,35%)
198 (39,76%)
99
 (19,88%)
43
Nguyễn Thị Kim Tiến – Bộ trưởng Bộ Y tế
482
10
108
(21,69%)
228 (45,78%)
146 (29,32%)
44
Huỳnh Phong Tranh – Tổng Thanh tra Chính phủ
492
0
164
(32,93%)
241 (48,39%)
87
(17,47%)
45
Bùi Quang Vinh – Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và đầu tư
492
0
231
(46,39%)
205 (41,16%)
46
(9,24%)
46
Trương Hòa Bình – Chánh án TAND Tối cao
489
3
195
(39,16%)
260 (52,21%)
34
(6,83%)
47
Nguyễn Hòa Bình – Viện trưởng VKSND Tối cao
490
2
198
(39,76%)
269 (54,02%)
23
(4,62%)
Theo TTO

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét