Công bố kết quả tỉ
lệ phiếu tín nhiệm 47 cán bộ cao cấp
TTO
- Từ số liệu bỏ phiếu tín nhiệm được công bố lúc 8g35 sáng
11-6, ngay sau đó, Quốc hội đã công bố tỉ lệ số phiếu tín nhiệm 47
người được bỏ phiếu tín nhiệm.
Dưới đây là số phiếu và tỉ lệ chi tiết:
|
STT
|
Họ tên và
chức danh
|
Kết quả
|
|
Số phiếu hợp
lệ
|
Số phiếu
không hợp lệ
|
Số phiếu tín
nhiệm cao
|
Số phiếu tín
nhiệm
|
Số phiếu tín
nhiệm thấp
|
|
1
|
Ông Trương Tấn Sang - Chủ tịch nước
|
491
|
0
|
330
(66,27%)
|
133 (26,71%)
|
28
(5,62%)
|
|
2
|
Bà Nguyễn Thị Doan - Phó Chủ tịch nước
|
491
|
0
|
263
(52,81%)
|
215 (43,17%)
|
13
(2,61%)
|
|
3
|
Nguyễn Sinh Hùng - Chủ tịch Quốc hội
|
492
|
0
|
328
(65,86%)
|
139 ( 27,91%)
|
25
( 5,02%)
|
|
4
|
Uông Chu Lưu - Phó Chủ tịch Quốc hội
|
491
|
1
|
323
(64,86%)
|
155 (31,12%)
|
13
( 2,61%)
|
|
5
|
Nguyễn Thị Kim Ngân - Phó Chủ
tịch Quốc hội
|
490
|
2
|
372
(74,7%)
|
104 (20,88%)
|
14
(2,81%)
|
|
6
|
Tòng Thị Phóng - Phó Chủ tịch
Quốc hội
|
491
|
1
|
322
(64,66%)
|
145 (29,12%)
|
24
( 4,82%)
|
|
7
|
Huỳnh Ngọc Sơn - Phó Chủ tịch
Quốc hội
|
491
|
1
|
252
(50,6%)
|
217 (43,57%)
|
22
( 4,42%)
|
|
8
|
Phan Xuân Dũng - Chủ nhiệm UB
Khoa học, Công nghệ và Môi trường
|
491
|
1
|
234
(46,99%)
|
235 (47,19%)
|
22
(4,42%)
|
|
9
|
Nguyễn Văn Giàu - Chủ nhiệm UB
Kinh tế
|
492
|
0
|
273
(54,82%)
|
204 (40,96%)
|
15
( 3,01%)
|
|
10
|
Trần Văn Hằng - Chủ nhiệm UB Đối
ngoại
|
491
|
1
|
253
(50,8%)
|
229 (45,98%)
|
9
(1,81%)
|
|
11
|
Phùng Quốc Hiển – Chủ nhiệm UB Tài
chính Ngân sách
|
491
|
1
|
291
(58,43%)
|
189 (37,95%)
|
11
(2,21%)
|
|
12
|
Nguyễn Văn Hiện – Chủ nhiệm UB Tư pháp
|
491
|
1
|
210
(42,17%)
|
253 (50,8%)
|
28
(5,62%)
|
|
13
|
Nguyễn Kim Khoa – Chủ nhiệm UB Quốc
phòng An ninh
|
491
|
1
|
267
(53,61%)
|
215 (43,17%)
|
9
(1,81%)
|
|
14
|
Phan Trung Lý – Chủ nhiệm UB Pháp luật
|
492
|
0
|
294
(59,04%)
|
180 (36,14%%)
|
18
(3,61%)
|
|
15
|
Trương Thị Mai – Chủ nhiệm UB Các vấn
đề xã hội
|
492
|
0
|
335
(67,27%)
|
151 (30,32%%)
|
6
(1,2%0
|
|
16
|
Nguyễn Thị Nương – Trưởng Ban Công tác
đại biểu
|
492
|
0
|
292
(58,63%)
|
183 (36,75%%)
|
17
(3,41%)
|
|
17
|
Nguyễn Hạnh Phúc – Chủ nhiệm Văn phòng
Quốc hội
|
492
|
0
|
286
(57,43%)
|
194 (38,96%)
|
12
(2,41%)
|
|
18
|
K’sor Phước – Chủ tịch Hội đồng Dân tộc
|
492
|
0
|
260
(52,21%)
|
204 (40,96%)
|
28
( 5,62%)
|
|
19
|
Đào Trọng Thi – Chủ nhiệm UB Văn hóa,
giáo dục, thanh niên, thiếu niên và nhi đồng
|
492
|
0
|
241
(48,39%)
|
232 (46,59%)
|
19
(3,82%)
|
|
20
|
Nguyễn Tấn Dũng – Thủ tướng Chính phủ
|
492
|
0
|
210
(42,17%)
|
122 (24,5%)
|
160 (32,13%)
|
|
21
|
Hoàng Trung Hải – Phó Thủ tướng Chính
phủ
|
491
|
0
|
186
(37,35%)
|
261 (52,41%)
|
44
(8,84%)
|
|
22
|
Nguyễn Thiện Nhân – Phó Thủ tướng
Chính phủ
|
491
|
0
|
196
(39,36%)
|
230 (46,18%)
|
65
(13,05%)
|
|
23
|
Vũ Văn Ninh – Phó Thủ tướng Chính phủ
|
490
|
1
|
167
(33,53%)
|
264 (53,01%)
|
59
(11,85%)
|
|
24
|
Nguyễn Xuân Phúc – Phó Thủ tướng Chính
phủ
|
490
|
1
|
248
(49,8%)
|
207 (41,57%)
|
35
(7,03%)
|
|
25
|
Hoàng Tuấn Anh – Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch
|
492
|
0
|
90
(18,07%)
|
288 (57,43%)
|
116
( 23,29%)
|
|
26
|
Nguyễn Thái Bình – Bộ trưởng Bộ Nội vụ
|
492
|
0
|
125
(25,3%)
|
274 (55,02%)
|
92
(18,47%)
|
|
27
|
Nguyễn Văn Bình – Thống đốc Ngân hàng
nhà nước
|
491
|
1
|
88 (17,67%)
|
194- 38,96
|
209 (41,97%)
|
|
28
|
Phạm Thị Hải Chuyền – Bộ trưởng Bộ Lao
động, thương binh và xã hội
|
492
|
0
|
105
(21,08%)
|
276 (55,42%)
|
111 (22,29%)
|
|
29
|
Hà Hùng Cường – Bộ trưởng Bộ Tư pháp
|
492
|
0
|
176
(35,34%)
|
280 (56,22%)
|
36
(7,23%)
|
|
30
|
Trịnh Đình Dũng – Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
|
492
|
0
|
131
(26,31%)
|
261 (52,41%)
|
100
(20,08%)
|
|
31
|
Vũ Đức Đam – Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ
|
489
|
3
|
215
(43,17%)
|
245 (49,2%)
|
29
(5,82%)
|
|
32
|
Vũ Huy Hoàng – Bộ trưởng Bộ Công
thương
|
491
|
1
|
112
(22,49%)
|
251 (50,4%)
|
128
(25,7%)
|
|
33
|
Phạm Vũ Luận – Bộ trưởng Bộ Giáo dục
& Đào tạo
|
492
|
0
|
86
(17,27%)
|
229 (45,98%)
|
177
(35,54%)
|
|
34
|
Phạm Bình Minh – Bộ trưởng Bộ Ngoại
giao
|
492
|
0
|
238
(47,79%)
|
233 (46,79%)
|
21
(4,22%)
|
|
35
|
Cao Đức Phát – Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
491
|
1
|
184
(36,95%)
|
249
(50%)
|
58
(11,65%)
|
|
36
|
Giàng Seo Phử - Bộ trưởng, Chủ nhiệm
UB Dân tộc
|
491
|
1
|
158
(31,73%)
|
270 (54,22%)
|
63
(12,65%)
|
|
37
|
Trần Đại Quang – Bộ trưởng Bộ Công an
|
481
|
11
|
273
(54,82%)
|
183 (36,75%)
|
24
(4,82%)
|
|
38
|
Nguyễn Minh Quang – Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường
|
479
|
11
|
83
(20,88%)
|
294 (59,03%)
|
104
(20,9%)
|
|
39
|
Nguyễn Quân – Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
480
|
12
|
133
(24,69%)
|
304 (61,04%)
|
43
(8,63%)
|
|
40
|
Nguyễn Bắc Son – Bộ trưởng Bộ Thông
tin và truyền thông
|
479
|
13
|
121
(24,3%)
|
281
(56,43%)
|
77
(15,46%)
|
|
41
|
PHùng Quang Thanh – Bộ trưởng Bộ Quốc
phòng
|
480
|
12
|
323
(64,86%)
|
144 (28,92%)
|
13
(2,61%)
|
|
42
|
Đinh La Thăng – Bộ trưởng Bộ Giao
thông – Vận tải
|
483
|
9
|
186
(37,35%)
|
198 (39,76%)
|
99
(19,88%)
|
|
43
|
Nguyễn Thị Kim Tiến – Bộ trưởng Bộ Y
tế
|
482
|
10
|
108
(21,69%)
|
228 (45,78%)
|
146 (29,32%)
|
|
44
|
Huỳnh Phong Tranh – Tổng Thanh tra
Chính phủ
|
492
|
0
|
164
(32,93%)
|
241 (48,39%)
|
87
(17,47%)
|
|
45
|
Bùi Quang Vinh – Bộ trưởng Bộ Kế hoạch
và đầu tư
|
492
|
0
|
231
(46,39%)
|
205 (41,16%)
|
46
(9,24%)
|
|
46
|
Trương Hòa Bình – Chánh án TAND Tối
cao
|
489
|
3
|
195
(39,16%)
|
260 (52,21%)
|
34
(6,83%)
|
|
47
|
Nguyễn Hòa Bình – Viện trưởng VKSND
Tối cao
|
490
|
2
|
198
(39,76%)
|
269 (54,02%)
|
23
(4,62%)
|
Theo TTO
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét